Thư điện tử
 
Mật khẩu
 
Tỷ giá ngoại tệ
Thông tin về lãi suất ở đây chỉ là các mức và kỳ hạn cơ bản. Cụ thể các loại hình gửi, kỳ hạn khác và các mức lãi suất tương ứng, đề nghị Quí khách liên hệ trực tiếp với Phòng Quan hệ khách hàng tại các chi nhánh của Ngân hàng Nông nghiệp và phát triển nông thôn Việt Nam
Bảng tỷ giá
Ghi chú
1. Cơ sở tính lãi là 360 ngày.
2. Lãi được tính trên số ngày thực tế
3. Lãi suất các loại ngoại tệ khác, đề nghị quý khách hàng liên hệ với phòng Kinh doanh Ngoại tệ. Tel: (84.4) 7720056, (84.4) 8313794
Đăng ký nhận Email tỷ giá
Họ và Tên
Email  
Xác nhận
Tỷ giá
Mua TM Bán NT
16.930 17.327 AUD
17.983 18.425 CAD
17.621 18.030 CHF
DKK
25.781 26.344 EUR
28.841 29.455 GBP
2.437 2.495 HKD
213,01 217,51 JPY
MAR
NOK
SEK
13.459 13.770 SGD
550 615 THB
19.000 19.100 USD
19.000 USD#
VND
13.574 NZD
Xem tất cả
Lãi suất
Kỳ hạn % NT
Không kỳ hạn 3,00 VND
01 tháng 10,40 VND
02 tháng 10,45 VND
03 tháng 10,49 VND
6 tháng 10,49 VND
9 tháng 10,49 VND
12 tháng 10,49 VND
24T lãi sau 10,49 VND
24T lãi/quý 9,60 VND
Dưới 1 tháng 3,00 VND
1 -< 3 tháng 10,45 VND
3 -< 6 tháng 10,49 VND
6 -< 12 tháng 10,49 VND
12 -<18 tháng 10,49 VND
18 -<24 tháng 10,49 VND
đủ 24 tháng 10,49 VND
Xem tất cả
Thăm dò
Bạn đánh giá thế nào về Website ngân hàng Agribank?